Nhà Cho thuê vùng Kings park
- Kings Park, Vic
- 02/05/2026
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- 550 m2
- 1
- 9 Wattle Ave kings park
- 3 (phòng)
- 2,200
- 02/05/2026
NHÀ GẠCH 3 PHÒNG NGỦ – VÙNG KINGS PARK, VIC
Nhà gạch rộng rãi, thoáng mát, vị trí cực kỳ thuận tiện cho việc di chuyển và sinh hoạt hàng ngày.
Vị trí & Tiện ích xung quanh:
-
Giao thông thuận tiện: Chỉ 7 phút đi bộ ra ga tàu Keilor Plains Station.
-
Mua sắm & Ăn uống: Chỉ 3 phút di chuyển là đến Delahey Shopping Centre, McDonald's, cây xăng và các cửa hàng tiện ích xung quanh.
Thông tin căn nhà:
-
Nhà gạch kiên cố, không gian thiết kế rộng rãi, mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.
-
Bao gồm 3 phòng ngủ thông thoáng.
Phù hợp:
-
Phù hợp và ưu tiên cho hộ gia đình (Family).
-
Hoặc người đã đi làm có thu nhập ổn định, du học sinh gọn gàng, ý thức tốt.
Giá thuê & Liên hệ:
-
Giá thuê: $2,200 / tháng
-
Liên hệ: 0435960232 (Anh Khánh)
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3021, Vic
Albanvale, Kealba, Kings Park, St Albans
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 80.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 6.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 36.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 24.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Australian: 9.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 8.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Chinese: 7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Maltese: 4.6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 35.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 19.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 4.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
- Sinh tại Malta: 2.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 27.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 24.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Maltese: 2.5% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 19.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 15.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 6.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 15.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 20.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 13.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 49.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 494 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 10.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 17.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 14.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 12.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 6.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 59.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 1.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
